Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "lái xe" (1)

lái xe
phát
Tiếng Anh Danh từdriving
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "lái xe" (5)

bằng lái xe
phát
Tiếng Anh Danh từdriving license
Từ vựng của tôi
kiểm tra bằng lái xe
Check driver's license
giấy phép lái xe có chip ic
phát
Tiếng Anh Danh từdriving license with ic chip
Từ vựng của tôi
lái xe an toàn
phát
Tiếng Anh Danh từsafe drive
Từ vựng của tôi
Tôi luôn lái xe an toàn.
I always drive safely.
ký hiệu cấm lái xe
phát
Tiếng Anh Danh từno driving mark
Từ vựng của tôi
kế hoạch lái xe
phát
Tiếng Anh Danh từdriving plan
Từ vựng của tôi
Chúng tôi lập kế hoạch lái xe an toàn.
We make a safe driving plan.

format_quote Cụm từ "lái xe" (20)

ờ, để tôi nhớ lại xem.
Yeah, I'll try to remember
lái xe hàng trăm cây số
drive hundreds of kilometers
kiểm tra bằng lái xe
Check driver's license
Tôi luôn lái xe an toàn.
I always drive safely.
Hãy giữ khoảng cách an toàn giữa hai xe khi lái xe trên đường cao tốc.
Keep a safe distance between vehicles when driving on the highway.
Chúng tôi lập kế hoạch lái xe an toàn.
We make a safe driving plan.
Phải tuân thủ quy cách lái xe.
Follow driving rules.
Giữ tư thế lái xe đúng.
Maintain a correct driving posture.
Tôi dùng chế độ lái xe tiết kiệm năng lượng.
I use eco driving mode.
Anh ấy lái xe 2 bánh phân khối lớn.
He rides a large motorcycle.
Chúng tôi lái xe trên đường cao tốc.
We drive on the highway.
Tôi bị bắt vì uống rượu lái xe
I arrested for drunk driving
Bạn phải tuân theo biển báo giao thông khi lái xe.
You must follow the road signs when driving.
Tôi lái xe trên quốc lộ.
I drive on the national road.
Tôi lái xe hơi số tự động.
I drive an automatic car.
Camera ghi lại cảnh Nhật đánh chết lái xe 7 chỗ.
The camera recorded Nhật beating the 7-seater car driver to death.
Người lái xe tăng tốc để vượt qua xe khác.
The driver accelerated to overtake another car.
Lái xe với nồng độ cồn vượt quá quy định là rất nguy hiểm.
Driving with an alcohol concentration exceeding the limit is very dangerous.
Anh ta đã quá say xỉn để lái xe.
He was too drunk to drive.
Lái xe sau khi uống rượu là một hành vi vi phạm nghiêm trọng.
Drunk driving is a serious violation.